Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Low-salt diet
01
chế độ ăn ít muối, chế độ ăn hạn chế natri
a diet that restricts the intake of salt, often recommended for individuals with hypertension or other health conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
low-salt diets
Các ví dụ
A nutritionist advised my dad to a low-salt diet to manage his salt-sensitive health condition.
Một chuyên gia dinh dưỡng đã khuyên bố tôi chế độ ăn ít muối để kiểm soát tình trạng sức khỏe nhạy cảm với muối của ông.



























