low-necked
low
loʊ
low
necked
nekt
nekt
/lˈəʊnˈɛkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-necked"trong tiếng Anh

low-necked
01

cổ thấp, hở cổ

(of a garment) having a neckline that is cut low, typically exposing the upper chest or part of the cleavage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-necked
so sánh hơn
more low-necked
có thể phân cấp
Các ví dụ
He admired the low-necked top she wore, finding it both stylish and chic.
Anh ngưỡng mộ chiếc áo cổ thấp mà cô ấy mặc, thấy nó vừa thanh lịch vừa sang trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng