Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-necked
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-necked
so sánh hơn
more low-necked
có thể phân cấp
lĩnh vực
clothing, fashion, appearance
Các ví dụ
She wore a low-necked blouse to the dinner, which added a touch of elegance to her outfit.
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ thấp đến bữa tối, điều này thêm một nét thanh lịch cho trang phục của cô ấy.
LanGeek



























