Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lousy
01
tồi tệ, kém chất lượng
extremely poor in quality, performance, or condition
Disapproving
Informal
Các ví dụ
The lousy quality of the product did not justify its high price.
Chất lượng tệ hại của sản phẩm không xứng đáng với giá cao của nó.
02
đầy chấy rận, nhiễm chấy rận
covered or infected with lice
Các ví dụ
His hair was lousy after weeks without washing.
Tóc của anh ấy đầy chấy sau nhiều tuần không gội.
03
đáng khinh, hèn hạ
morally or socially contemptible
Các ví dụ
She felt cheated by the lousy behavior of the contractor.
Cô ấy cảm thấy bị lừa bởi hành vi đáng khinh của nhà thầu.
Cây Từ Vựng
lousiness
lousy
louse



























