Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lousy
01
tồi tệ, kém chất lượng
extremely poor in quality, performance, or condition
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
lousiest
so sánh hơn
lousier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lousy performance of the team disappointed their fans.
Màn trình diễn tệ hại của đội đã làm thất vọng người hâm mộ của họ.
02
đầy chấy rận, nhiễm chấy rận
covered or infected with lice
Các ví dụ
The stray dog was lousy and needed treatment.
Con chó hoang bị đầy chấy rận và cần được điều trị.
03
đáng khinh, hèn hạ
morally or socially contemptible
Các ví dụ
That was a lousy trick to play on a friend.
Đó là một trò tồi tệ để chơi với một người bạn.
Cây Từ Vựng
lousiness
lousy
louse



























