lousy
lou
ˈlaʊ
law
sy
zi
zi
/lˈa‍ʊsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lousy"trong tiếng Anh

01

tồi tệ, kém chất lượng

extremely poor in quality, performance, or condition
lousy definition and meaning
Disapproving
Informal
Các ví dụ
The lousy quality of the product did not justify its high price.
Chất lượng tệ hại của sản phẩm không xứng đáng với giá cao của nó.
02

đầy chấy rận, nhiễm chấy rận

covered or infected with lice
Các ví dụ
His hair was lousy after weeks without washing.
Tóc của anh ấy đầy chấy sau nhiều tuần không gội.
03

đáng khinh, hèn hạ

morally or socially contemptible
Các ví dụ
She felt cheated by the lousy behavior of the contractor.
Cô ấy cảm thấy bị lừa bởi hành vi đáng khinh của nhà thầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng