longshoreman
long
ˈlɒng
long
shore
ʃɔ:
shaw
man
mən
mēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "longshoreman"trong tiếng Anh

Longshoreman
01

công nhân bốc xếp, người khuân vác

a person who manages the loading and unloading of the ships at a seaport 
longshoreman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
longshoremen
Các ví dụ
The longshoreman worked tirelessly loading and unloading cargo ships at the bustling port. 

Người bốc vác làm việc không mệt mỏi để xếp và dỡ hàng hóa trên các tàu chở hàng tại cảng nhộn nhịp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng