Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Longshoreman
01
công nhân bốc xếp, người khuân vác
a person who manages the loading and unloading of the ships at a seaport
Các ví dụ
As a longshoreman, Jack was responsible for operating heavy machinery and securing cargo on the dock.
Là một công nhân bốc xếp, Jack có trách nhiệm vận hành máy móc hạng nặng và đảm bảo hàng hóa trên bến tàu.



























