Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
longitudinal
01
dọc, theo chiều dọc
extending in the lengthwise direction
Các ví dụ
The architect designed a building with a longitudinal layout, emphasizing a seamless flow from one end to the other.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà với bố cục dọc, nhấn mạnh dòng chảy liền mạch từ đầu này đến đầu kia.
02
dọc, liên quan đến các đường kinh độ
of or relating to lines of longitude
03
dọc, trong một thời gian dài
over an extended time
Cây Từ Vựng
longitudinally
longitudinal



























