Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-winded
01
dài dòng, nhiều lời
(of text, writing, or speech) using too many words, making it long and hard to follow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most long-winded
so sánh hơn
more long-winded
có thể phân cấp
Các ví dụ
His long-winded explanations made the meeting drag on for hours.
Những lời giải thích dài dòng của anh ấy khiến cuộc họp kéo dài hàng giờ.
02
dài dòng, lắm lời
describing a person who speaks or writes in a way that is overly detailed, repetitive, or unnecessarily lengthy
cách dùng cũ
Các ví dụ
The speaker was long-winded, taking over an hour to make a simple point.
Diễn giả dài dòng, mất hơn một giờ để nêu lên một điểm đơn giản.



























