Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-winded
01
dài dòng, nhiều lời
(of text, writing, or speech) using too many words, making it long and hard to follow
Các ví dụ
The essay was criticized for its long-winded introduction that failed to engage readers.
Bài luận bị chỉ trích vì phần giới thiệu dài dòng không thu hút được độc giả.
02
dài dòng, lắm lời
describing a person who speaks or writes in a way that is overly detailed, repetitive, or unnecessarily lengthy
Các ví dụ
Everyone dreaded the long-winded manager ’s updates that seemed to last forever.
Mọi người đều sợ hãi những bản cập nhật dài dòng của người quản lý dài dòng dường như kéo dài mãi mãi.



























