long-suffering
Pronunciation
/lˈɑːŋsˈʌfɚɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "long-suffering"trong tiếng Anh

Long-suffering
01

sự kiên nhẫn chịu đựng, nhẫn nại trong đau khổ

patient endurance of pain or unhappiness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
long-suffering
01

kiên nhẫn lâu dài, chịu đựng lâu dài

showing enduring patience and tolerance despite experiencing ongoing difficulties or hardships
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most long-suffering
so sánh hơn
more long-suffering
có thể phân cấp
Các ví dụ
She showed long-suffering patience as her children misbehaved throughout the day.
Cô ấy thể hiện sự kiên nhẫn chịu đựng lâu dài khi các con của cô ấy cư xử không tốt suốt cả ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng