Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Long-suffering
01
sự kiên nhẫn chịu đựng, nhẫn nại trong đau khổ
patient endurance of pain or unhappiness
long-suffering
Các ví dụ
She showed long-suffering patience as her children misbehaved throughout the day.
Cô ấy thể hiện sự kiên nhẫn chịu đựng lâu dài khi các con của cô ấy cư xử không tốt suốt cả ngày.



























