long-suffering
long
lɒng
long
su
sa
ffe
ring
rɪng
ring

Định nghĩa và ý nghĩa của "long-suffering"trong tiếng Anh

Long-suffering
01

sự kiên nhẫn chịu đựng, nhẫn nại trong đau khổ

patient endurance of pain or unhappiness 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
long-suffering
01

kiên nhẫn lâu dài, chịu đựng lâu dài

showing enduring patience and tolerance despite experiencing ongoing difficulties or hardships 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most long-suffering
so sánh hơn
more long-suffering
có thể phân cấp
Các ví dụ
His long-suffering wife quietly supported him through years of financial and personal struggles. 

Người vợ kiên nhẫn của anh đã âm thầm hỗ trợ anh qua nhiều năm khó khăn về tài chính và cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng