Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to localize
01
bản địa hóa, giới hạn ở một khu vực cụ thể
to confine something to a specific area or region
Transitive: to localize sth
Các ví dụ
The government chose to localize the fishing industry regulations to protect specific ecosystems.
Chính phủ đã chọn địa phương hóa các quy định của ngành công nghiệp đánh bắt cá để bảo vệ các hệ sinh thái cụ thể.
02
xác định vị trí, định vị
to identify the specific location where something occurs or exists
Transitive: to localize sth
Các ví dụ
Scientists tried to localize the epicenter of the earthquake using seismic data.
Các nhà khoa học đã cố gắng xác định vị trí tâm chấn của trận động đất bằng cách sử dụng dữ liệu địa chấn.
03
khu trú, tập trung
to concentrate or remain confined within a specific or limited area
Intransitive: to localize somewhere
Các ví dụ
The damage localized to the engine, sparing the rest of the car.
Thiệt hại giới hạn ở động cơ, không ảnh hưởng đến phần còn lại của xe.
Cây Từ Vựng
delocalize
localized
localize
local
loc



























