Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loathsome
01
ghê tởm, đáng ghét
causing intense disgust or hatred
Các ví dụ
The loathsome conditions in the abandoned house were a clear sign of years of neglect.
Những điều kiện ghê tởm trong ngôi nhà bị bỏ hoang là dấu hiệu rõ ràng của nhiều năm bị bỏ bê.
02
kinh tởm, buồn nôn
causing or able to cause nausea



























