loathsome
Pronunciation
/ˈɫoʊðsəm/, /ˈɫoʊθsəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loathsome"trong tiếng Anh

loathsome
01

ghê tởm, đáng ghét

causing intense disgust or hatred
loathsome definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most loathsome
so sánh hơn
more loathsome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The loathsome conditions in the abandoned house were a clear sign of years of neglect.
Những điều kiện ghê tởm trong ngôi nhà bị bỏ hoang là dấu hiệu rõ ràng của nhiều năm bị bỏ bê.
02

kinh tởm, buồn nôn

causing or able to cause nausea

Cây Từ Vựng

loathsomeness
loathsome
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng