Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lifeless
01
vô hồn, không có sự sống
without any signs of life or vitality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lifeless
so sánh hơn
more lifeless
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mary 's plants appeared lifeless after being neglected for weeks without water.
Cây cối của Mary trông không có sức sống sau khi bị bỏ bê nhiều tuần không có nước.
02
vô hồn, hoang vắng
destitute or having been emptied of life or living beings
03
vô hồn, không có sự sống
not having the capacity to support life
Cây Từ Vựng
lifelessly
lifelessness
lifeless
life



























