Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Letter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
letters
Các ví dụ
He was delighted to get a letter of acceptance from the university.
Anh ấy rất vui khi nhận được thư chấp nhận từ trường đại học.
Các ví dụ
Some words begin with a silent letter, like " knee " or " know ".
Một số từ bắt đầu bằng một chữ cái câm, như "đầu gối" hoặc "biết".
03
thư, giải thưởng thể thao học đường
an award earned by participation in a school sport
04
chữ, giải thích theo nghĩa đen
a strictly literal interpretation (as distinct from the intention)
05
người cho thuê, chủ sở hữu
owner who lets another person use something (housing usually) for hire
to letter
01
giành được chữ cái thể thao, nhận được chữ cái điền kinh
win an athletic letter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
letter
ngôi thứ ba số ít
letters
hiện tại phân từ
lettering
quá khứ đơn
lettered
quá khứ phân từ
lettered
02
đánh dấu chữ cái, ghi chữ cái
mark letters on or mark with letters
03
viết, in
set down or print with letters



























