Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
left-of-center
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most left-of-center
so sánh hơn
more left-of-center
có thể phân cấp
Các ví dụ
His left-of-center stance on economic policy supported gradual reforms rather than radical changes.
Lập trường thiên tả trung tâm của ông về chính sách kinh tế ủng hộ cải cách từng bước thay vì thay đổi triệt để.



























