left-of-center
left
ˈlɛft
left
of
əv
ēv
cen
sɛn
sen
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "left-of-center"trong tiếng Anh

left-of-center
01

cánh tả ôn hòa, tiến bộ vừa phải

describing political views or positions that are moderately liberal or progressive 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most left-of-center
so sánh hơn
more left-of-center
có thể phân cấp
Các ví dụ
His left-of-center stance on economic policy supported gradual reforms rather than radical changes. 

Lập trường thiên tả trung tâm của ông về chính sách kinh tế ủng hộ cải cách từng bước thay vì thay đổi triệt để.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng