to lead up to
Pronunciation
/lˈiːd ˈʌp tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lead up to"trong tiếng Anh

to lead up to
[phrase form: lead]
01

dẫn đến, đưa đến

to come before and play a part in causing a particular result or event
to lead up to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
lead
thì hiện tại
lead up to
ngôi thứ ba số ít
leads up to
hiện tại phân từ
leading up to
quá khứ đơn
led up to
quá khứ phân từ
led up to
Các ví dụ
The years of training and experience have led up to her success in the competition.
Những năm đào tạo và kinh nghiệm đã dẫn đến thành công của cô ấy trong cuộc thi.
02

dẫn đến, xảy ra trước

to happen before a specific event or situation
Các ví dụ
The days leading up to the exam were filled with stress and anxiety.
Những ngày trước kỳ thi tràn ngập căng thẳng và lo âu.
03

dẫn dắt đến chủ đề, chuẩn bị tâm lý cho

to gently introduce a specific topic into a conversation over a period of time
Các ví dụ
The counselor skillfully led up to discussing the challenging family situation with the concerned teenager.
Cố vấn khéo léo dẫn dắt cuộc thảo luận về tình hình gia đình đầy thách thức với thanh thiếu niên quan tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng