Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lax
Các ví dụ
His lax parenting style resulted in unruly behavior from his children.
Phong cách nuôi dạy con lỏng lẻo của anh ấy dẫn đến hành vi ngỗ ngược từ các con.
Các ví dụ
The hammock's fabric hung lax, with no tension in the ropes.
Vải của chiếc võng treo lỏng lẻo, không có sự căng nào trong các dây.
03
thả lỏng, lỏng lẻo
(of speech sounds or pronunciation) produced with relatively relaxed muscle tension
Các ví dụ
His pronunciation of certain lax vowels was influenced by his regional accent.
Cách phát âm của anh ấy về một số nguyên âm lỏng lẻo bị ảnh hưởng bởi giọng địa phương của anh ấy.
Các ví dụ
The medication caused lax bowels as a side effect.
Thuốc gây ra phân lỏng như một tác dụng phụ.
Cây Từ Vựng
laxation
laxative
laxity
lax



























