Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lax
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
laxest
so sánh hơn
laxer
có thể phân cấp
Các ví dụ
His lax parenting style resulted in unruly behavior from his children.
Phong cách nuôi dạy con lỏng lẻo của anh ấy dẫn đến hành vi ngỗ ngược từ các con.
Các ví dụ
The hammock's fabric hung lax, with no tension in the ropes.
Vải của chiếc võng treo lỏng lẻo, không có sự căng nào trong các dây.
03
thả lỏng, lỏng lẻo
(of speech sounds or pronunciation) produced with relatively relaxed muscle tension
Các ví dụ
His pronunciation of certain lax vowels was influenced by his regional accent.
Cách phát âm của anh ấy về một số nguyên âm lỏng lẻo bị ảnh hưởng bởi giọng địa phương của anh ấy.
Các ví dụ
The medication caused lax bowels as a side effect.
Thuốc gây ra phân lỏng như một tác dụng phụ.
Lax
01
lacrosse
a team sport where players use a stick with a net to catch, carry, and shoot a ball into the opponent's goal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
They spent hours practicing lax every weekend.
Họ dành hàng giờ luyện tập lax mỗi cuối tuần.
Cây Từ Vựng
laxation
laxative
laxity
lax



























