labyrinth
la
ˈlæ
by
rinth
rɪnθ
rinth

Định nghĩa và ý nghĩa của "labyrinth"trong tiếng Anh

Labyrinth
01

mê cung, đường lối rối rắm

a structure with confusing or interconnected passages and paths 
labyrinth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
labyrinths
Các ví dụ
Exploring the ancient ruins, I found myself lost in a labyrinth of tunnels and corridors. 

Khi khám phá những tàn tích cổ xưa, tôi thấy mình lạc trong một mê cung của các đường hầm và hành lang.

02

mê cung, hệ thống phức tạp của các khoang kết nối với nhau

a complex system of interconnecting cavities; concerned with hearing and equilibrium 
labyrinth definition and meaning
03

mê cung, lối rối

(in Greek mythology) a complex maze designed to trap the Minotaur, which was so intricate that it was nearly impossible to escape from 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng