Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jumpy
01
bồn chồn, giật cục
causing or characterized by jolts and irregular movements
02
bồn chồn, lo lắng
easily startled or anxious, often due to nervousness
Các ví dụ
After hearing the sudden crash, he became jumpy, looking around nervously.
Sau khi nghe thấy tiếng va chạm bất ngờ, anh ấy trở nên bồn chồn, nhìn xung quanh một cách lo lắng.
Cây Từ Vựng
jumpiness
jumpy
jump



























