jumpy
Pronunciation
/ˈdʒəmpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jumpy"trong tiếng Anh

01

bồn chồn, giật cục

causing or characterized by jolts and irregular movements
jumpy definition and meaning
02

bồn chồn, lo lắng

easily startled or anxious, often due to nervousness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
jumpiest
so sánh hơn
jumpier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After hearing the sudden crash, he became jumpy, looking around nervously.
Sau khi nghe thấy tiếng va chạm bất ngờ, anh ấy trở nên bồn chồn, nhìn xung quanh một cách lo lắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng