jungle
jun
ˈʤʌn
jan
gle
gəl
gēl
jinglejugglejangle

Định nghĩa và ý nghĩa của "jungle"trong tiếng Anh

Jungle
01

rừng rậm, rừng nhiệt đới

a tropical forest with many plants growing densely 
jungle definition and meaning
Các ví dụ
Wild cats, like tigers, roam freely in the jungle. 

Những con mèo hoang, như hổ, đi lang thang tự do trong rừng nhiệt đới.

02

rừng rậm, khu trại của người vô gia cư

a place where hoboes camp 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jungles
03

rừng rậm, môi trường đe dọa

a threatening environment where there is a lot of competition and success is extremely difficult to achieve 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng