Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jungle
Các ví dụ
They got lost in the jungle during their hike.
Họ bị lạc trong rừng rậm trong chuyến đi bộ đường dài của họ.
02
rừng rậm, khu trại của người vô gia cư
a place where hoboes camp
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jungles
03
rừng rậm, môi trường đe dọa
a threatening environment where there is a lot of competition and success is extremely difficult to achieve



























