jowl
jowl
ʤaʊl
jawl
yowlfoulcowlfowl

Định nghĩa và ý nghĩa của "jowl"trong tiếng Anh

01

cằm chảy xệ, da chùng dưới cằm

the fleshy, sagging skin under the jaw or chin, typically found in older people or certain breeds of animals such as bulldogs 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jowls
02

hàm, hàm dưới

the jaw in vertebrates that is hinged to open the mouth 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng