Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jowl
01
cằm chảy xệ, da chùng dưới cằm
the fleshy, sagging skin under the jaw or chin, typically found in older people or certain breeds of animals such as bulldogs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jowls
02
hàm, hàm dưới
the jaw in vertebrates that is hinged to open the mouth
Cây Từ Vựng
jowly
jowl



























