Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Joke
01
trò đùa, câu chuyện cười
something a person says that is intended to make others laugh
Các ví dụ
The comedian 's joke about the airplane food had the audience in stitches.
Câu đùa của diễn viên hài về đồ ăn trên máy bay khiến khán giả cười nghiêng ngả.
02
trò đùa, chuyện cười
a ludicrous or grotesque act done for fun and amusement
03
trò đùa, lời nói đùa
activity characterized by good humor
04
trò đùa, lời nói đùa
a triviality not to be taken seriously
to joke
01
đùa, nói đùa
to say something funny or behave in a way that makes people laugh
Intransitive
Các ví dụ
The students joked with their teacher during class.
Các học sinh đùa với giáo viên của họ trong lớp.
Cây Từ Vựng
jokey
joke



























