Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
arguable
01
có thể tranh luận, đáng ngờ
open to question and disagreement
Các ví dụ
The effectiveness of the proposed solution is arguable, as it has both supporters and critics.
Hiệu quả của giải pháp được đề xuất là đáng tranh cãi, vì nó có cả người ủng hộ và người chỉ trích.
02
có thể tranh luận, đáng ngờ
(of an ideology or opinion) not certain and could be backed up by facts and reasons
Các ví dụ
The theory about climate change is arguable, as some researchers present conflicting evidence.
Lý thuyết về biến đổi khí hậu là có thể tranh cãi, vì một số nhà nghiên cứu trình bày bằng chứng mâu thuẫn.
Cây Từ Vựng
arguably
inarguable
unarguable
arguable
argue



























