Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ärgern
01
làm phiền, chọc tức
Jemanden wütend oder verärgert machen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ärgere
ngôi thứ ba số ít
ärgert
hiện tại phân từ
ärgernd
quá khứ đơn
ärgerte
quá khứ phân từ
geärgert
Các ví dụ
Warum ärgerst du deinen Bruder?
Tại sao bạn làm phiền anh trai của bạn ?
02
bực mình, tức giận
Wütend oder verärgert über etwas werden
Các ví dụ
Wir ärgern uns oft über den Verkehr.
Chúng tôi thường bực mình vì giao thông.



























