der ärger
ärger
ɛʁgɐ
erg
ärmer

Định nghĩa và ý nghĩa của "ärger"trong tiếng Đức

Der Ärger
01

sự tức giận, sự bực bội

Ein Gefühl von Wut oder Unzufriedenheit 
der Ärger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ärgers
Các ví dụ
Er hat viel Ärger wegen der Arbeit. 

Anh ấy có rất nhiều tức giận vì công việc.

02

rắc rối, vấn đề

Ein Problem oder eine unangenehme Situation 
der Ärger definition and meaning
Các ví dụ
Er hat Ärger mit dem Chef. 

Anh ấy có rắc rối với ông chủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng