Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vorbereiten
01
chuẩn bị, sẵn sàng
Sich so verhalten, dass man für etwas bereit ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
vor
động từ gốc
bereiten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bereite vor
ngôi thứ ba số ít
bereitet vor
hiện tại phân từ
vorbereitend
quá khứ đơn
bereitete vor
quá khứ phân từ
vorbereitet
Các ví dụ
Wir müssen uns auf das Wetter vorbereiten.
Chúng ta phải chuẩn bị cho thời tiết.
02
chuẩn bị
Etwas tun, damit etwas oder jemand bereit ist
Các ví dụ
Der Koch bereitet das Abendessen vor.
Đầu bếp chuẩn bị bữa tối.



























