der verzicht
verzicht
fɛɐ̯t͡sɪçt
fetsicht
verdacht

Định nghĩa và ý nghĩa của "verzicht"trong tiếng Đức

Der Verzicht
01

sự từ bỏ, sự khước từ

Die bewusste Entscheidung, auf etwas zu verzichten oder etwas nicht in Anspruch zu nehmen 
der Verzicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verzicht(e)s
dạng số nhiều
Verzichte
Các ví dụ
Sein Verzicht auf Fleisch war eine ethische Entscheidung. 

Sự từ bỏ thịt của anh ấy là một lựa chọn đạo đức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng