verzeihung
verzeihung
fɛɐ̯tsaɪ̯ʊng
fetsaioong
verleihung

Định nghĩa và ý nghĩa của "verzeihung"trong tiếng Đức

verzeihung
01

Xin lỗi, Xin thứ lỗi

Höfliche Ausdrucksweise, um sich zu entschuldigen oder Aufmerksamkeit zu erregen 
verzeihung definition and meaning
Các ví dụ
Verzeihung, könnten Sie mir sagen, wie spät es ist? 

Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết mấy giờ rồi không?

Die Verzeihung
01

sự tha thứ, lời xin lỗi

Die Handlung des Vergebens oder eine Entschuldigung 
die Verzeihung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verzeihung
Các ví dụ
Ich bitte um Verzeihung für mein Verhalten. 

Tôi xin tha thứ cho hành vi của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng