die verwirrung
verwirrung
fɛɐ̯vɪʁʊng
feviroong

Định nghĩa và ý nghĩa của "verwirrung"trong tiếng Đức

Die Verwirrung
01

sự bối rối, sự lẫn lộn

Ein Zustand, in dem man etwas nicht versteht oder durcheinander ist 
die Verwirrung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verwirrung
dạng số nhiều
Verwirrungen
Các ví dụ
Die Nachricht führte zu großer Verwirrung. 

Tin nhắn đã gây ra sự nhầm lẫn lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng