Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verwöhnen
01
làm hư, nuông chiều
Jemandem übermäßige Zuwendung, Geschenke oder Luxus geben, oft bis es negative Folgen hat
Các ví dụ
Mein Mann hat mich zum Geburtstag verwöhnt.
Chồng tôi đã chiều chuộng tôi vào ngày sinh nhật.


























