Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verwöhnen
01
làm hư, nuông chiều
Jemandem übermäßige Zuwendung, Geschenke oder Luxus geben, oft bis es negative Folgen hat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
wöhnen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verwöhne
ngôi thứ ba số ít
verwöhnt
hiện tại phân từ
verwöhnend
quá khứ đơn
verwöhnte
quá khứ phân từ
verwöhnt
Các ví dụ
Sie verwöhnt ihre Kinder mit zu vielen Geschenken.
Cô ấy làm hư con mình bằng quá nhiều quà tặng.



























