Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
untersagt
01
bị cấm, không được phép
Nicht erlaubt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Handyfotos sind im Museum untersagt.
Ảnh chụp bằng điện thoại di động bị cấm trong bảo tàng.



























