Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Unterricht
01
lớp học, tiết học
Zeit in der Schule, wenn der Lehrer etwas erklärt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Unterrichts
Các ví dụ
Wir haben Unterricht von 8 bis 12 Uhr.
Chúng tôi có lớp học từ 8 đến 12 giờ.



























