Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unterlassen
01
kiềm chế, tránh
Bewusst auf eine Handlung verzichten, obwohl sie möglich oder erwartet wäre
Các ví dụ
Das Rauchen ist hier zu unterlassen!
Cần kiêng hút thuốc ở đây!
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kiềm chế, tránh