unterlassen
unterlassen
ʊntɐlasn
oontlasn
unterdessen

Định nghĩa và ý nghĩa của "unterlassen"trong tiếng Đức

unterlassen
01

kiềm chế, tránh

Bewusst auf eine Handlung verzichten, obwohl sie möglich oder erwartet wäre 
unterlassen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
unter
động từ gốc
lassen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
unterlasse
ngôi thứ ba số ít
unterlässt
hiện tại phân từ
unterlassend
quá khứ đơn
unterließ
quá khứ phân từ
unterlassen
Các ví dụ
Er unterließ jeden Kommentar. 

Anh ấy kiềm chế không đưa ra bất kỳ bình luận nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng