untersagen
untersagen
ʊntɐsa:gng
oontsagng

Định nghĩa và ý nghĩa của "untersagen"trong tiếng Đức

untersagen
01

cấm, ngăn cấm

Etwas offiziell oder mit Autorität verbieten 
untersagen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
untersage
ngôi thứ ba số ít
untersagt
hiện tại phân từ
untersagend
quá khứ đơn
untersagte
quá khứ phân từ
untersagt
Các ví dụ
Die Stadt untersagt das Rauchen in öffentlichen Parks. 

Thành phố cấm hút thuốc trong các công viên công cộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng