ungeklärt
ungeklärt
ʊngəkle:ɐt
oongēklet

Định nghĩa và ý nghĩa của "ungeklärt"trong tiếng Đức

ungeklärt
01

chưa xử lý, chưa làm sạch

Nicht durch Klärprozesse gereinigt 
ungeklärt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ungeklärtesten
so sánh hơn
ungeklärter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ungeklärte Abwasser floss direkt in den See. 

Nước thải chưa được xử lý chảy trực tiếp vào hồ.

02

chưa được giải quyết, không giải thích được

Ohne klare Antwort 
Các ví dụ
Sein Tod bleibt ungeklärt. 

Cái chết của anh ấy vẫn không được làm rõ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng