spurlos
Pronunciation
/ˈʃpuːɐ̯loːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spurlos"trong tiếng Đức

spurlos
01

không để lại dấu vết, không một dấu vết

Ohne eine Spur oder ohne sichtbare Wirkung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
không biến cách
Các ví dụ
Die Nachricht verschwand spurlos aus dem System.
Tin nhắn đã biến mất không để lại dấu vết khỏi hệ thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng