Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spät
01
muộn, trễ
Nach der erwarteten oder üblichen Zeit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am spätesten
so sánh hơn
später
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Es ist schon sehr spät.
Đã rất muộn rồi.
02
muộn, trễ
Am Ende eines Zeitraums
Các ví dụ
Er ist in den späten 90ern geboren.
Anh ấy sinh vào cuối những năm 90.



























