spät
Pronunciation
/ʃpɛːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spät"trong tiếng Đức

01

muộn, trễ

Nach der erwarteten oder üblichen Zeit
spät definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am spätesten
so sánh hơn
später
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Zug hatte eine späte Ankunft.
Chuyến tàu đã có một lần đến muộn.
02

muộn, trễ

Am Ende eines Zeitraums
Các ví dụ
Wir treffen uns im späten August.
Chúng tôi gặp nhau vào cuối tháng Tám.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng