Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spätestens
01
muộn nhất, chậm nhất
Der letztmögliche Zeitpunkt
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Die Aufgabe muss spätestens morgen fertig sein.
Nhiệm vụ phải được hoàn thành muộn nhất vào ngày mai.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
muộn nhất, chậm nhất
Nhiệm vụ phải được hoàn thành muộn nhất vào ngày mai.