rühren
Pronunciation
/ˈʀyːʀən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rühren"trong tiếng Đức

rühren
[past form: rührte]
01

khuấy,trộn, هم زدن

Etwas mit einem Löffel oder ähnlichem Werkzeug vorsichtig oder kräftig vermischen
rühren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
rühre
ngôi thứ ba số ít
rührt
hiện tại phân từ
rührend
quá khứ đơn
rührte
quá khứ phân từ
gerührt
Các ví dụ
Sie rührt den Kaffee mit einem Löffel.
Cô ấy khuấy cà phê bằng một cái thìa.
02

حرکت دادن, تکان دادن

Các ví dụ
Er war so erschöpft, dass er sich nicht mehr rühren konnte.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng