die Rücksprache
Pronunciation
/ˈʁʏkˌʃpʁaːxə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rücksprache"trong tiếng Đức

Die Rücksprache
[gender: feminine]
01

tư vấn, thảo luận

Ein Gespräch oder eine Beratung, um eine Entscheidung zu besprechen
die Rücksprache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rücksprache
dạng số nhiều
Rücksprachen
Các ví dụ
Die Rücksprache mit dem Arzt war sehr hilfreich.
Cuộc tư vấn với bác sĩ rất hữu ích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng