die rückseite
rückseite
ʁʏksaɛ̯tə
ruksaetē

Định nghĩa và ý nghĩa của "rückseite"trong tiếng Đức

Die Rückseite
01

mặt sau, mặt lưng

Die hintere oder weniger sichtbare Seite eines Objekts, Dokuments oder Gegenstands 
die Rückseite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rückseite
dạng số nhiều
Rückseiten
Các ví dụ
Die Anleitung steht auf der Rückseite der Verpackung. 

Hướng dẫn nằm ở mặt sau của bao bì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng