Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Rückseite
01
mặt sau, mặt lưng
Die hintere oder weniger sichtbare Seite eines Objekts, Dokuments oder Gegenstands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Rückseite
dạng số nhiều
Rückseiten
Các ví dụ
Die Anleitung steht auf der Rückseite der Verpackung.
Hướng dẫn nằm ở mặt sau của bao bì.



























