Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reichen
01
đủ
Ausreichend sein für einen bestimmten Zweck oder eine bestimmte Zeit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reiche
ngôi thứ ba số ít
reicht
hiện tại phân từ
reichend
quá khứ đơn
reichte
quá khứ phân từ
gereicht
Các ví dụ
Es reicht! Hör auf!
Đủ rồi ! Dừng lại !
02
chuyển
Jemandem etwas mit der Hand übergeben
Các ví dụ
Sie reichte ihm die Unterlagen.
Cô ấy đưa anh ta tài liệu.
03
vươn tới, chạm tới
Eine bestimmte räumliche Ausdehnung haben oder bis zu einem Punkt gehen
Các ví dụ
Der Nebel reichte bis an die Straße.
Sương mù trải dài đến tận con đường.



























