die Reibe

Định nghĩa và ý nghĩa của "reibe"trong tiếng Đức

Die Reibe
[gender: feminine]
01

dụng cụ bào, dụng cụ bào thực phẩm

Küchenwerkzeug mit scharfen Raspeln zum Reiben von Lebensmitteln
die Reibe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Reibe
dạng số nhiều
Reiben
Các ví dụ
Sie benutzt die Reibe für Karotten.
Cô ấy sử dụng dụng cụ bào cho cà rốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng