Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Regulierung
[gender: feminine]
01
sự điều chỉnh, quy định
Die Festlegung von Regeln oder Gesetzen, um etwas zu kontrollieren oder zu steuern
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Regulierung
dạng số nhiều
Regulierungen
Các ví dụ
Die Regierung plant neue Regulierung für das Internet.
Chính phủ lên kế hoạch quy định mới cho internet.



























