ideal
Pronunciation
/ideˈaːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ideal"trong tiếng Đức

01

lý tưởng, hoàn hảo

Perfekt oder bestmöglich passend
ideal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am idealsten
so sánh hơn
idealer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist der ideale Zeitpunkt für das Treffen.
Đây là thời điểm lý tưởng cho cuộc họp.
Das Ideal
01

lý tưởng, mẫu mực

Ein perfektes Beispiel oder Ziel, nach dem Menschen streben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ideal(e)s
dạng số nhiều
Ideale
Các ví dụ
Das Ideal eines gerechten Staates ist schwer zu erreichen.
Lý tưởng về một nhà nước công bằng khó đạt được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng