die Ideologie
i
ˌi
i
deo
do:
do
lo
lo
lo
gie
ˈgi:
gi

Định nghĩa và ý nghĩa của "ideologie"trong tiếng Đức

Die Ideologie
01

hệ tư tưởng, học thuyết

Ein System von Ideen und Überzeugungen, das das Denken und Handeln beeinflusst 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ideologie
dạng số nhiều
Ideologien
Các ví dụ
Jede politische Partei hat ihre eigene Ideologie. 

Mỗi đảng chính trị đều có hệ tư tưởng riêng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng