Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ideologie
[gender: feminine]
01
hệ tư tưởng, học thuyết
Ein System von Ideen und Überzeugungen, das das Denken und Handeln beeinflusst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ideologie
dạng số nhiều
Ideologien
Các ví dụ
Manche Ideologien fördern Freiheit, andere Kontrolle.
Một số hệ tư tưởng thúc đẩy tự do, những hệ tư tưởng khác thúc đẩy kiểm soát.



























